CẨM NANG TOÀN TẬP VỀ 5 LOẠI PANEL CÁCH NHIỆT: CẤU TẠO, ỨNG DỤNG VÀ BÁO GIÁ MỚI NHẤT
Tấm panel cách nhiệt (Sandwich Panel) hiện là giải pháp vật liệu nhẹ xu hướng, thay thế tường gạch truyền thống nhờ khả năng chống nóng vượt trội và thi công siêu tốc. Tại Nhà Máy Cách Nhiệt Phát Đạt, chúng tôi trực tiếp sản xuất và phân phối 5 dòng panel cốt lõi ứng dụng cho mọi công trình.
I. BẢNG THÔNG SỐ QUY CÁCH KỸ THUẬT TỔNG HỢP (PHÁT ĐẠT PANEL)
Để giúp quý khách hàng và các chủ thầu dễ dàng lựa chọn vật tư phù hợp với tiêu chuẩn bản vẽ, dưới đây là bảng quy cách kỹ thuật chi tiết của từng dòng sản phẩm sản xuất tại nhà máy Phát Đạt:
| Tên sản phẩm | Độ dày sản phẩm (mm) | Hãng tôn liên kết | Độ dày mặt tôn (mm) | Màu sắc phổ biến | Khổ sản phẩm hiệu dụng (mm) | Tỷ trọng lõi tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Panel EPS | 50mm, 75mm, 100mm | Đông Á, Hoa Sen, Việt Pháp, Tovico | 0.25mm – 0.50mm | Trắng sữa, Ghi xám, Vàng kem | Vách: 1150mm Mái: 1000mm |
Lõi thường: 8kg/m³ Tỷ trọng cao: 10kg – 16kg/m³ |
| Panel Rockwool | 50mm, 75mm, 100mm | Đông Á, Hoa Sen, Việt Pháp | 0.35mm – 0.50mm | Trắng sữa, Ghi xám | Vách: 1150mm Mái: 1000mm |
80kg/m³ – 120kg/m³ (Chống cháy tối ưu) |
| Panel PIR | 50mm, 75mm, 100mm | Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim | 0.35mm – 0.50mm | Trắng sữa, Ghi nhạt | Vách: 1000mm – 1125mm | 40kg/m³ – 45kg/m³ (Cấu trúc ô kín) |
| Panel XPS | 50mm, 75mm, 100mm | Đông Á, Hoa Sen, Việt Pháp | 0.35mm – 0.50mm | Trắng sữa, Ghi xám | Vách: 1150mm | 35kg/m³ – 38kg/m³ (Cứng vững chịu nén) |
| Panel Mái | 50mm, 75mm, 100mm | Đông Á, Hoa Sen, Việt Pháp, Tovico | 0.30mm – 0.50mm | Xanh dương, Xanh rêu, Đỏ đậm, Ghi | Khổ lợp mái: 1000mm (3 sóng / 5 sóng) |
Tùy chọn lõi đặt hàng (EPS/PIR/Rockwool) |
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VÀ BẢNG GIÁ THAM KHẢO TỪNG LOẠI PANEL
-
- Cấu tạo: Hai mặt tôn lạnh hợp kim nhôm kẽm bao bọc lõi xốp hạt nở kích nén EPS cách nhiệt.
- Công năng: Trọng lượng siêu nhẹ, cách nhiệt ổn định, thi công lắp ghép ngàm âm dương nhanh chóng.
- Ứng dụng: Làm vách ngăn phòng sạch, vách ngăn văn phòng, nhà xưởng lắp ghép dân dụng, trần thả chống nóng.
- Bảng giá tham khảo theo độ dày vách:
-
- Độ dày 50mm (Tôn Tovico/Việt Pháp/Đông Á): Từ 131.000đ – 246.000đ/m² (tùy zem tôn).
- Độ dày 75mm (Tôn Tovico/Việt Pháp/Đông Á): Từ 177.000đ – 283.000đ/m².
- Độ dày 100mm (Tôn Tovico/Việt Pháp/Đông Á): Từ 202.000đ – 326.000đ/m².

-
-
- Cấu tạo: Hai mặt tôn lạnh liên kết keo chuyên dụng với lớp lõi bông khoáng sản xuất từ đá basalt tự nhiên.
- Công năng: Chịu nhiệt độ cực cao lên đến 1000°C, cô lập hoàn toàn đám cháy lan độc lập, cách âm triệt tiêu tiếng ồn.
- Ứng dụng: Làm vách chống cháy cho nhà máy hóa chất, xưởng dệt may, phòng chứa lò hơi, phòng máy công nghiệp nặng.
- Bảng giá tham khảo theo độ dày vách:
-
- Độ dày 50mm (Tỷ trọng lõi 80 – 100kg/m³): Giá dao động từ 380.000đ – 460.000đ/m².
- Độ dày 75mm (Tỷ trọng lõi 80 – 100kg/m³): Giá dao động từ 470.000đ – 550.000đ/m².
- Độ dày 100mm (Tỷ trọng lõi 100 – 120kg/m³): Giá dao động từ 580.000đ – 720.000đ/m².

-
-
- Cấu tạo: Lõi bọt cứng PIR với cấu trúc các ô kín khép kín bám chặt vào hai mặt tôn mạ kẽm bảo vệ bên ngoài.
- Công năng: Giữ nhiệt tuyệt đối nhờ hệ số dẫn nhiệt thấp nhất, tự tắt lửa khi cách ly nguồn cháy (tiêu chuẩn B1 chống cháy lan).
- Ứng dụng: Xây dựng kho lạnh cấp đông sâu (-40°C), phòng mổ bệnh viện sạch, phòng nghiên cứu linh kiện bán dẫn.
- Bảng giá tham khảo theo độ dày vách:
-
- Độ dày 50mm (Tỷ trọng lõi 40kg/m³): Giá dao động từ 420.000đ – 490.000đ/m².
- Độ dày 75mm (Tỷ trọng lõi 40kg/m³): Giá dao động từ 510.000đ – 590.000đ/m².
- Độ dày 100mm (Tỷ trọng lõi 42kg/m³): Giá dao động từ 620.000đ – 780.000đ/m².

-
-
- Cấu tạo: Hai mặt tôn lạnh bảo vệ lõi cứng kết cấu từ các tấm xốp ép đùn hạt nhựa Polystyrene siêu nén cứng vững.
- Công năng: Kháng nước và chống ẩm mốc đạt 99%, chịu được tải trọng nén cơ học lớn bề mặt mà không biến dạng.
- Ứng dụng: Đóng trần sàn kho lạnh chịu tải xe tải/xe nâng, chống ngấm nước tường hầm ngầm, sàn nhà xưởng công nghiệp nặng.
- Bảng giá tham khảo theo độ dày vách:
-
- Độ dày 50mm (Tỷ trọng chịu nén tiêu chuẩn): Giá dao động từ 320.000đ – 390.000đ/m².
- Độ dày 75mm (Tỷ trọng chịu nén tiêu chuẩn): Giá dao động từ 410.000đ – 480.000đ/m².
- Độ dày 100mm (Tỷ trọng chịu nén tiêu chuẩn): Giá dao động từ 510.000đ – 620.000đ/m².

-
5. Tấm Panel Mái (Roofing Panel 5 Sóng)
-
- Cấu tạo: Mặt trên cán sóng mập cao giúp thoát nước dốc lớn; lớp lõi tùy chọn cách nhiệt (EPS/PIR/Rockwool); mặt dưới cán gân phẳng thẩm mỹ cao.
- Công năng: Chống nóng mái trực diện từ bức xạ mặt trời, tiêu âm giảm tiếng ồn mưa, tăng kết cấu chịu lực gió bão.
- Ứng dụng: Lợp mái cách nhiệt cho nhà xưởng, nhà kho chứa hàng, nhà tiền chế lắp ghép, nông trại thông minh.
- Bảng giá tham khảo theo độ dày vách (Lõi EPS tiêu chuẩn):
-
- Độ dày mái 50mm (Tôn mạ lạnh): Giá dao động từ 190.000đ – 250.000đ/m².
- Độ dày mái 75mm (Tôn mạ lạnh): Giá dao động từ 240.000đ – 290.000đ/m².
- Độ dày mái 100mm (Tôn mạ lạnh): Giá dao động từ 280.000đ – 360.000đ/m²

LOẠI VẬT LIỆU PANEL QUY CÁCH ĐỘ DÀY PANEL TỶ TRỌNG LÕI ĐẶC TRƯNG KHOẢNG GIÁ THAM KHẢO (VNĐ/m²) 1. Panel EPS Vách / Trần Độ dày vách 50 mm Lõi xốp hạt nở 8kg/m³ – 16kg/m³ 131.000 – 246.000 Độ dày vách 75 mm 177.000 – 283.000 Độ dày vách 100 mm 202.000 – 326.000 2. Panel Rockwool Chống Cháy Độ dày vách 50 mm Tỷ trọng lõi bông khoáng 80 – 100 kg/m³ 380.000 – 460.000 Độ dày vách 75 mm 470.000 – 550.000 Độ dày vách 100 mm Tỷ trọng lõi bông khoáng 100 – 120 kg/m³ 580.000 – 720.000 3. Panel PIR Cao Cấp Độ dày vách 50 mm Tỷ trọng lõi bọt cứng PIR 40 kg/m³ 420.000 – 490.000 Độ dày vách 75 mm 510.000 – 590.000 Độ dày vách 100 mm Tỷ trọng lõi bọt cứng PIR 42 kg/m³ 620.000 – 780.000 4. Panel XPS Chịu Lực Nén Độ dày vách 50 mm Tỷ trọng lõi xốp đùn nén cứng 35 – 38 kg/m³ 320.000 – 390.000 Độ dày vách 75 mm 410.000 – 480.000 Độ dày vách 100 mm 510.000 – 620.000 5. Panel Mái (Lợp mái xưởng) Độ dày mái 50 mm Cán 3 sóng / 5 sóng lớn thoát nước nhanh (Lõi EPS tiêu chuẩn) 190.000 – 250.000 Độ dày mái 75 mm 240.000 – 290.000 Độ dày mái 100 mm 280.000 – 360.000
-
III. BẢNG SO SÁNH TỔNG HỢP CÔNG NĂNG & TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
| Tiêu chí so sánh | Panel EPS | Panel Rockwool | Panel PIR | Panel XPS | Panel Mái |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số cách nhiệt | Khá ổn định | Khá tốt | Xuất sắc nhất | Rất tốt | Tùy chọn theo lõi |
| Khả năng chống cháy | Thấp (Cháy co ngót) | Tuyệt đối (Không cháy) | Tốt (Tự tắt lửa) | Trung bình (Tự tắt) | Tùy loại lõi tích hợp |
| Khả năng kháng ẩm | Trung bình | Thấp (Dễ ngậm nước) | Xuất sắc (Ô kín khí) | Hoàn hảo nhất | Rất cao (Chống đột) |
| Chịu lực đè nén | Thấp | Trung bình | Khá cao | Rất cao (Tốt nhất) | Cao (Chịu tải gió bão) |
| Ưu thế đầu tư | Giá thành rẻ nhất | Phù hợp dự án PCCC | Cao cấp, bền bỉ | Chống ẩm sàn kho tốt | Tối ưu chống dột mái |
IV. TẠI SAO NÊN CHỌN MUA PANEL CÁCH NHIỆT TẠI NHÀ MÁY PHÁT ĐẠT?
-
- Sản xuất trực tiếp tại xưởng: Cung ứng vật tư giá tận xưởng không qua trung gian, tối ưu 15 – 20% chi phí đầu tư dự án cho các nhà thầu.
- Thương hiệu tôn chính hãng: Cam kết đo zem thực tế chuẩn chỉnh, hợp tác chiến lược cùng Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Tôn Việt Pháp.
- Giao hàng nhanh toàn miền Nam: Hệ thống xe tải vận chuyển linh hoạt điều phối giao hàng tận công trình tại Đồng Nai, TP.HCM, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Tây Ninh…
Thông tin liên hệ đặt hàng cắt theo kích thước yêu cầu:
- Văn phòng giao dịch / Nhà máy: Cầu số 3, Đường Võ Nguyên Giáp, P. Phước Tân, Biên Hòa, Đồng Nai.
- Website chính thức: cachnhietphatdat.com

